Nghĩa của từ "whittle down" trong tiếng Việt
"whittle down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
whittle down
US /ˈwɪt.əl daʊn/
UK /ˈwɪt.əl daʊn/
Cụm động từ
cắt giảm, giảm bớt
to gradually reduce the size or number of something
Ví dụ:
•
We need to whittle down the list of candidates to just three.
Chúng ta cần cắt giảm danh sách ứng cử viên xuống còn ba người.
•
The company is trying to whittle down its debt.
Công ty đang cố gắng giảm bớt nợ nần.
Từ liên quan: